Nhận thức được tầm quan trọng của việc xây dựng Phòng Thí nghiệm được công nhận VILAS đối với công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn - chất lượng và phân tích, kiểm nghiệm mẫu thực phẩm và môi trường cho các đơn vị; đầu năm 2015, Trung tâm Đào tạo, Tư vấn và Chuyển giao công nghệ đã triển khai xây dựng Phòng phát triển công nghệ và dịch vụ đo lường theo tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005.

Theo kết luận của BoA, Phòng phát triển công nghệ và dịch vụ đo lường có đủ năng lực về thiết bị và nhân lực phù hợp theo tiêu chuẩn ISO/IEC 17025:2005 và đủ điều kiện công nhận Phòng thí nghiệm cấp quốc gia - VILAS 809 trong lĩnh vực hóa học.
Các phép thử được công nhận VILAS:

TT Tên sản phẩm, vật liệu thử Tên phép thử cụ thể giới hạn phát hiện (nếu có), phạm vi đo Phương pháp thử
1 Nước mặt, nước thải Xác định nhu cầu oxy hóa học 40 - 400 mg/L SMEWW
5220C:2012
2 Nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước ngầm Xác định chỉ số Pemanganat 0,5 - 10mg/L TCVN
6186:1996
3 Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp, nước sinh hoạt Xác định Clorua
Chuẩn độ Bạc nitrat với chỉ thị cromat
0,35mg/L TCVN
6194:1996
4 Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt Xác định Nitrat
Phương pháp trắc phổ dùng axit sunfosalixylic
0,04 - 0,3 mg/L TCVN 6180:1996
5 Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt Xác định hàm lượng Amoni
Phần 1: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay
0,01 - 1,8 mg/L TCVN
6179-1:1996
6 Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt Xác định Tổng Canxi và Magie
Phương pháp chuẩn độ EDTA
0,5 mg/L TCVN 6224:1996
7 Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Xác định Nitrit
Phương pháp trắc phổ hấp thụ phân tử
0,01 - 0,8
mg/L
TCVN
6178:1996
8 Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Xác đinh Sắt bằng phương pháp trắc phổ dùng thuốc thử 1,10 phenantrolin 0,01 - 4,0 mg/L TCVN
6177:1996
9 Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Xác định Phospho
Phương pháp đo phổ dùng Amoni molidat
0,005 - 0,6 mg/L TCVN
6202:2008
10 Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Xác định Crom (VI)
Phương pháp đo phổ dùng 1,5 Diphenyl Cabazid
0,05 - 3 mg/L TCVN
6658 :2000
11 Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Xác định độ kiềm
phần 1: Xác định độ kiềm tổng số và độ kiềm composit
1,0 mg/L TCVN
6658: 2000
12 Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải Xác định pH 2 - 12 TCVN
6492-1: 2000
13 Nước ngầm, nước mặt, nước uống, nước cấp sinh hoạt, nước thải xác định nhiệt độ 0 - 80oC TCVN
4557 - 1988
 

 

Bình luận

Tin khác